Thứ 5, 23/04/2026
Administrator
2
Thứ 5, 23/04/2026
Administrator
2
Từ ngày 01/01/2026 đã áp dụng bảng biểu thuế lũy tiến 2026 (Bảng biểu thuế 5 bậc) quy định tại Điều 9 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 sau:
|
Bậc thuế |
Phần thu nhập tính thuế/năm |
Phần thu nhập tính thuế/tháng |
Thuế suất (%) |
|
1 |
Đến 120 |
Đến 10 |
5 |
|
2 |
Trên 120 đến 360 |
Trên 10 đến 30 |
10 |
|
3 |
Trên 360 đến 720 |
Trên 30 đến 60 |
20 |
|
4 |
Trên 720 đến 1.200 |
Trên 60 đến 100 |
30 |
|
5 |
Trên 1.200 |
Trên 100 |
35 |
Đối tượng áp dụng: Biểu thuế lũy tiến 2026 hay còn gọi là biểu thuế luỹ tiến từng phần chỉ áp dụng để tính thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú.
Đối với các khoản thu nhập khác (kinh doanh, thừa kế, môi giới,..) hoặc thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân không cư trú sẽ có cách tính khác.
Trước ngày 01/01/2026, khi tính thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú thì áp dụng biểu thuế lũy tiến 7 bậc sau:
|
Bậc thuế |
Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) |
Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) |
Thuế suất (%) |
|
1 |
Đến 60 |
Đến 5 |
5 |
|
2 |
Trên 60 đến 120 |
Trên 5 đến 10 |
10 |
|
3 |
Trên 120 đến 216 |
Trên 10 đến 18 |
15 |
|
4 |
Trên 216 đến 384 |
Trên 18 đến 32 |
20 |
|
5 |
Trên 384 đến 624 |
Trên 32 đến 52 |
25 |
|
6 |
Trên 624 đến 960 |
Trên 52 đến 80 |
30 |
|
7 |
Trên 960 |
Trên 80 |
35 |
Qua đó có thể thấy, so với biểu thuế 07 bậc, biểu thuế lũy tiến 2026 đã được điều chỉnh theo hướng đơn giản và giãn bậc thuế. Cụ thể:
- Về cơ cấu bậc thuế: Số bậc thuế giảm từ 7 bậc xuống còn 5 bậc.
- Về khoảng thu nhập và thuế suất: Mở rộng khoảng thu nhập ở từng bậc nhằm hạn chế việc chuyển bậc thuế khi thu nhập tăng không đáng kể; đồng thời loại bỏ các mức thuế 15% và 25%, chỉ còn các mức 5%, 10%, 20%, 30% và 35%.
- Về ngưỡng áp dụng thuế suất: Thuế suất 5% áp dụng cho thu nhập đến 10 triệu đồng/tháng; thuế suất cao nhất 35% chỉ áp dụng đối với thu nhập trên 100 triệu đồng/tháng, thay vì trên 80 triệu đồng/tháng theo quy định cũ.
Từ biểu thuế lũy tiến 2026 ta có 02 bảng công thức tính thuế TNCN 2026 sau:
(1) Công thức tính thuế TNCN 2026 rút gọn:
|
Bậc |
Thu nhập tính thuế / tháng |
Thuế suất |
Cách 1: Tính lũy tiến |
Cách 2: Công thức rút gọn |
|
1 |
Đến 10 trđ |
5% |
0 + 5% × TNTT |
5% × TNTT |
|
2 |
Trên 10 đến 30 trđ |
10% |
0,5 trđ + 10% × TNTT trên 10 trđ |
10% × TNTT − 0,5 trđ |
|
3 |
Trên 30 đến 60 trđ |
20% |
2,5 trđ + 20% × TNTT trên 30 trđ |
20% × TNTT − 3,5 trđ |
|
4 |
Trên 60 đến 100 trđ |
30% |
8,5 trđ + 30% × TNTT trên 60 trđ |
30% × TNTT − 9,5 trđ |
|
5 |
Trên 100 trđ |
35% |
20,5 trđ + 35% × TNTT trên 100 trđ |
35% × TNTT − 14,5 trđ |
(2) Bảng công thức quy đổi thu nhập không bao gồm thuế ra thu nhập tính thuế:
|
STT |
Thu nhập làm căn cứ quy đổi/tháng (TNQĐ) |
Thu nhập tính thuế |
|
1 |
Đến 9,5 triệu đồng |
TNQĐ / 0,95 |
|
2 |
Trên 9,5 – 27,5 triệu |
(TNQĐ − 0,5) / 0,9 |
|
3 |
Trên 27,5 – 51,5 triệu |
(TNQĐ − 3,5) / 0,8 |
|
4 |
Trên 51,5 – 79,5 triệu |
(TNQĐ − 9,5) / 0,7 |
|
5 |
Trên 79,5 triệu |
(TNQĐ − 14,5) / 0,65 |
>> Xem chi tiết các bước tính thuế TNCN theo biểu thuế lũy tiến 2026 tại bài viết: Cách tính thuế TNCN 2026 và ví dụ minh họa
Hoặc sử dụng file excel tính thuế TNCN 2026 dưới đây:
>>TẢI VỀ<< File excel tính thuế TNCN 2026 theo biểu thuế TNCN 2026 chính thức kèm hướng dẫn sử dụng

Chia sẻ: